| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét, rõ ràng, khiến cho nổi bật lên như chạm, vẽ | Nguyễn Minh Châu khắc hoạ khá sắc nét những nhân vật anh hùng ~ khắc hoạ tính cách nhân vật |
Lookup completed in 183,262 µs.