bietviet

khắc hoạ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét, rõ ràng, khiến cho nổi bật lên như chạm, vẽ Nguyễn Minh Châu khắc hoạ khá sắc nét những nhân vật anh hùng ~ khắc hoạ tính cách nhân vật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 183,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary