| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | harsh; austere | sống khắc khổ | to live a hard life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra phải chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt | vẻ mặt khắc khổ |
Lookup completed in 166,289 µs.