bietviet
main
→ search
khắc tinh
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương
mèo là khắc tinh của chuột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare
8 occurrences · 0.48 per million
#21,061 · Specialized
Lookup completed in 169,944 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary