| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ill-smelling | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có mùi thối nồng nặc, khó chịu như mùi của động vật chết | nước mắm để lâu đã có mùi khắm |
| Compound words containing 'khắm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khăm khắm | 0 | như khắm [nhưng ý mức độ ít] |
| khắm lằm lặm | 0 | như khắm lặm [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| khắm lặm | 0 | khắm lắm, đến mức khó mà chịu được |
Lookup completed in 173,266 µs.