| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stern, strict, austere, severe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | quá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá | đối xử khắt khe ~ "Những nghe nói đã thẹn thùng, Nước đời lắm nỗi lạ lùng khắt khe!" (TKiều) |
Lookup completed in 164,462 µs.