| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | carambola | khế ước |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to, lá kép lông chim, hoa nhỏ màu tím, quả có năm múi, mọng nước, vị chua hoặc ngọt, ăn được | |
| Compound words containing 'khế' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khế ước | 39 | contract |
| chưởng khế | 1 | (public) notary |
| văn khế | 1 | contract, act |
| cá kho khế | 0 | a kind of fish stew |
| cạnh khế | 0 | star-shaped |
| dạ múi khế | 0 | phần cuối cùng và là nơi tiêu hoá thức ăn của dạ dày động vật nhai lại, hình giống múi khế, thông với ruột non |
| khế cơm | 0 | khế quả có vị ngọt |
| ký khế ước | 0 | to sign a contract |
| thư khế | 0 | contract, transaction, deal, bargain |
| trái khế | 0 | cogwheel, cylinder |
| á khế ước | 0 | implied contact, quasi contract |
Lookup completed in 261,184 µs.