| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tease | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng que, sào hoặc chân cho mắc vào một vật, rồi đưa, kéo vật đó về phía mình | khều ổi ~ khều quả bóng vào bờ |
| V | như cời | khều củ khoai trong tro nóng ra |
| V | chạm tay vào người khác để ngầm ra hiệu | nó khều tôi ra ngoài hỏi nhỏ ~ khều nhau ra một chỗ để bàn bạc |
Lookup completed in 191,398 µs.