| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to limp, stumble, strut, walk in an unnaturally stiff way | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| slowly | đi khệnh khạng | to walk slowly | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp | bước đi khệnh khạng |
| A | làm ra vẻ quan trọng bằng dáng điệu, cử chỉ chậm chạp, dềnh dàng, bắt người khác phải chờ đợi | cứ khệnh khạng như ông tướng ấy! |
Lookup completed in 173,772 µs.