| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to blow (something) out (of one’s nose) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sniff | Có tật khịt mũi | To have a sniffing habit, to be in the habit if sniffing | |
| Sniff | Khịt mũi vì bị cảm | To sniff because of cold. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thở ra hoặc hít mạnh bằng mũi làm bật thành tiếng | khịt mũi |
| Compound words containing 'khịt' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khịt mũi | 8 | to sniff, snuffle |
| khìn khịt | 0 | từ mô phỏng tiếng thở hoặc tiếng nói ngắn và trầm, như bị tắc trong mũi |
| khít khìn khịt | 0 | như khít khịt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| khít khịt | 0 | Close-fitting |
| khụt khịt | 0 | từ mô phỏng tiếng thở ra hít vào qua đường mũi do mũi bị tắc hay bị ngạt |
| ngồi khít khịt | 0 | to sit (very) close together |
Lookup completed in 234,808 µs.