| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| poverty | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Destitute | Gặp cảnh ngộ khốn cùng | To be reduced to destitution | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gian nan quẫn bách đến mức cùng cực | gặp lúc khốn cùng ~ "Khó khăn tôi rắp cậy ông, Ai ngờ ông lại khốn cùng hơn tôi!" (Cdao) |
Lookup completed in 176,853 µs.