| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| God-damned | Cái thằng khốn kiếp ấy đâu rồi | Where is that god-damned fellow | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đáng ghét, đáng nguyền rủa [thường dùng làm tiếng chửi] | đồ khốn kiếp! ~ quân khốn kiếp! |
Lookup completed in 169,831 µs.