| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Without pay, for nothing | làm công khống | To work for someone for nothing (without pay) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có trong thực tế, nhưng được tính, được xem như có thật | khai khống ~ lập chứng từ khống |
| Compound words containing 'khống' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khống chế | 300 | to control, dominate, restrain |
| vu khống | 51 | to slander |
| khống chỉ | 1 | Blank |
| khống cáo | 0 | bring or lodge a complaint (against), appeal (against) |
| quốc hội do cộng hòa khống chế | 0 | Republican-controlled congress |
Lookup completed in 176,468 µs.