| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Blank | Tờ khống chỉ | A blank form | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [giấy tờ] có chữ kí và đóng dấu sẵn, nhưng còn để trống, chưa đề nội dung | giấy giới thiệu khống chỉ |
Lookup completed in 208,133 µs.