| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to suffer, painful | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Self-tormenting | Buồn rầu mãi chỉ khổ thân mà người chết cũng không sống lại được | To go on grieving is just self-tormenting because a dead, cannot rise again | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khổ cho cái thân [từ biểu thị ý thương hại, thông cảm] | đi làm gì cho khổ thân! |
Lookup completed in 179,761 µs.