| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to commence, start, begin (work) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt đầu hành động để thực hiện theo kế hoạch [một việc quan trọng, thường có liên quan đến an ninh chính trị và trật tự xã hội] | định ngày khởi sự ~ trước giờ khởi sự |
Lookup completed in 163,284 µs.