| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be afraid, fear | |||
| Compound words containing 'khủng' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khủng hoảng | 775 | crisis, emergency, critical moment, turning point |
| khủng bố | 619 | terror, terrorist act; to terrorize |
| khủng khiếp | 258 | horrible, awful, terrible |
| khủng long | 256 | dinosaur |
| kinh khủng | 73 | frightening, terrifying, scared; very (much) |
| khủng bố trắng | 6 | white terror |
| Biển Khủng Hoảng | 0 | Mare Crisium (lunar sea) |
| bộ óc khủng long | 0 | dinosaur mentality, old way of thinking |
| chấm dứt cuộc khủng hoảng | 0 | to end a crisis |
| chống khủng bố | 0 | anti-terrorism |
| cuộc chiến chống khủng bố | 0 | the war on terror |
| cuộc khủng hoảng tài chính | 0 | financial crisis |
| hành động khủng bố | 0 | terrorist activity |
| khủng bố nội địa | 0 | domestic terrorism |
| khủng hoảng chính trị | 0 | political crisis |
| khủng hoảng kinh tế | 0 | economic crisis |
| khủng hoảng ngân sách | 0 | budget crisis |
| khủng hoảng thừa | 0 | overproduction |
| khủng hoảng tiền tệ | 0 | monetary crisis |
| khủng hoảng tài chánh | 0 | financial crisis |
| khủng hoảng tài chính | 0 | financial crisis |
| khủng hoảng tín dụng | 0 | crisis of confidence |
| khủng khỉnh | 0 | be at odds with |
| nhóm khủng bố | 0 | terrorist group |
| những kẻ có thể là khủng bố | 0 | possible terrorist |
| nạn khủng bố | 0 | terrorism |
| tay khủng bố | 0 | terrorist (person) |
| trải qua những khủng hoảng | 0 | to go through crises |
| tình trạng khủng hoảng | 0 | critical situation, state of crisis |
| tấn công khủng bố | 0 | terrorist attack |
| tổng khủng hoảng | 0 | general crisis |
Lookup completed in 153,863 µs.