| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stop (suddenly) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngừng lại một cách đột ngột do phải chịu một tác động hoàn toàn bất ngờ | chiếc xe đã khựng lại hẳn ~ hai bóng đen khựng lại |
Lookup completed in 192,777 µs.