khai báo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| declaration; to declare, inform to (authorities), confess to |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
khai với nhà chức trách những việc có liên quan đến mình hay những việc mình biết |
tên tội phạm đã khai báo thành khẩn ~ khai báo hộ khẩu |
| V |
[thành phần của một ngôn ngữ dùng để] đưa vào một hay nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ cách hiểu về [những] tên gọi đó |
khai báo mật khẩu để truy cập máy tính |
Lookup completed in 152,840 µs.