bietviet

khai báo

Vietnamese → English (VNEDICT)
declaration; to declare, inform to (authorities), confess to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khai với nhà chức trách những việc có liên quan đến mình hay những việc mình biết tên tội phạm đã khai báo thành khẩn ~ khai báo hộ khẩu
V [thành phần của một ngôn ngữ dùng để] đưa vào một hay nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ cách hiểu về [những] tên gọi đó khai báo mật khẩu để truy cập máy tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 99 occurrences · 5.92 per million #7,931 · Advanced

Lookup completed in 152,840 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary