| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| change waste land into cultivated areas | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho vùng đất hoang vu hoặc những tài nguyên đang còn tiềm ẩn trở thành sử dụng được | khai phá đất hoang ~ khai phá dữ liệu (tìm kiếm thông tin có ích trong kho dữ liệu) |
Lookup completed in 224,856 µs.