| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Act as aperitif | Uống một cốc rượu khai vị | To drink a glass of aperitif | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [rượu, món ăn] được dùng vào đầu bữa ăn, có tác dụng kích thích khẩu vị làm cho ăn ngon miệng | mọi người sẽ khai vị bằng rượu vang |
Lookup completed in 178,189 µs.