| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to bear; to endure | không kham nổi | unendurable |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu đựng được [công việc quá với sức lực của mình] | việc đó lớn quá, mình tôi không kham nổi |
| Compound words containing 'kham' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kham khổ | 31 | hard; austere |
| bất kham | 3 | uncontrollable (of a horse) |
| con ngựa bất kham | 0 | a restive horse |
| ngựa bất kham | 0 | ví người có tính ngang bướng, không chịu theo phép tắc, khuôn khổ |
Lookup completed in 158,809 µs.