| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feast, give a feast | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mở tiệc ăn uống, thết đãi đông người nhân dịp có việc vui mừng | anh khao bạn bè nhân dịp được lên chức |
| V | thết đãi để khen ngợi, động viên những người vừa lập công lao, thành tích | anh chị em nghệ sĩ khao các chiến sĩ một đêm văn nghệ |
| V | đãi, nhân lúc vui vẻ | khao các bạn một tối xem hát ~ khao nhau một chầu phở |
| V | bẩy, cuốc cho than, đá rơi từ trên cao xuống | khao than |
| Compound words containing 'khao' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khao khát | 155 | desirous, covetous; to thirst for, crave for, long for |
| khát khao | 65 | see khao khát |
| khao quân | 12 | cho quân sĩ ăn uống đặc biệt để thưởng công sau chiến thắng |
| khao thưởng | 9 | give a feast as reward, reward with a feast |
| sự khao khát | 8 | thirst for, longing, craving |
| khít khao | 5 | close, tight |
| khao vọng | 3 | celebrate, feast a nomination or a promotion |
| khao binh | 0 | give a feast to one’s troops |
| khao khao | 0 | [giọng nói] không trong, không thật rõ âm thanh, thường là do bị khô cổ, hoặc do quá yếu mệt |
| ăn khao | 0 | to celebrate a happy event (by eating) |
Lookup completed in 167,499 µs.