bietviet

khao

Vietnamese → English (VNEDICT)
to feast, give a feast
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mở tiệc ăn uống, thết đãi đông người nhân dịp có việc vui mừng anh khao bạn bè nhân dịp được lên chức
V thết đãi để khen ngợi, động viên những người vừa lập công lao, thành tích anh chị em nghệ sĩ khao các chiến sĩ một đêm văn nghệ
V đãi, nhân lúc vui vẻ khao các bạn một tối xem hát ~ khao nhau một chầu phở
V bẩy, cuốc cho than, đá rơi từ trên cao xuống khao than
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 64 occurrences · 3.82 per million #9,796 · Advanced

Lookup completed in 167,499 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary