| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| humble, modest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khiêm tốn và nhường nhịn trong quan hệ đối xử, không khoe khoang, không tranh giành | tính khiêm nhường ~ khiêm nhường với mọi người |
Lookup completed in 154,801 µs.