khiêm tốn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| modest |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Modest |
Khiêm tốn về thành tích của mình | To be modest about one's achievements |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ |
lời nói khiêm tốn ~ sống khiêm tốn và hoà nhã với mọi người |
| A |
ít ỏi, nhỏ bé [thường dùng với ý nhún nhường hoặc hài hước] |
đồng lương khiêm tốn ~ chiều cao khiêm tốn |
Lookup completed in 170,220 µs.