| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shield | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật dùng để che đỡ gươm, giáo, vv khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, thường đan bằng mây, hình giống cái chảo | |
| Compound words containing 'khiên' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khiên cưỡng | 2 | forced |
| oan khiên | 1 | being victim of a gross injustice |
| khiên chế | 0 | to force, coerce |
| khiên ngưu | 0 | cowman |
| túc khiên | 0 | sin of a previous existence (Buddhism) |
Lookup completed in 153,649 µs.