| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry (something heavy, by two or more people) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nâng và chuyển vật nặng hoặc cồng kềnh bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại | khiêng giường ~ nhờ người khiêng hộ cái tủ |
| Compound words containing 'khiêng' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khiêng vác | 3 | carry on one’s shoulders (on one’s back) |
| khiêng tới khiêng lui | 0 | to carry back and forth |
| khiêng xác | 0 | to carry a body |
| người khiêng cáng | 0 | stretcher bearer |
Lookup completed in 172,140 µs.