bietviet

khiếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fear, be afraid, dread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sợ đến mức mất hết tinh thần sợ chết khiếp ~ chỉ nghe nói thôi cũng đã thấy khiếp
A ở mức độ cao một cách khác thường, tác động rất mạnh tới tâm lí người nói đông khiếp ~ lo khiếp đi được ~ anh ấy làm việc khiếp lắm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 198,139 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary