bietviet

khiếu nại

Vietnamese → English (VNEDICT)
to complain; complaint
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét một việc làm mà mình không đồng ý, cho là trái phép hay không hợp lí dân làng khiếu nại lên các cấp có thẩm quyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 197 occurrences · 11.77 per million #5,538 · Advanced

Lookup completed in 153,974 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary