| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to complain; complaint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét một việc làm mà mình không đồng ý, cho là trái phép hay không hợp lí | dân làng khiếu nại lên các cấp có thẩm quyền |
Lookup completed in 153,974 µs.