bietviet

khinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to scorn, disdain, look down on, despise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho là không có giá trị gì, không đáng coi trọng chị khinh anh ấy, không coi anh ấy ra gì
V cho là không có gì quan trọng đáng phải bận tâm họ khinh những kẻ giàu có ~ tôi khinh những hành động nhỏ mọn đó của hắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 86 occurrences · 5.14 per million #8,484 · Advanced

Lookup completed in 194,235 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary