bietviet

khoác

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to wear on one’s shoulders; (2) to brag, boast, talk big
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to put on khoác áo | to put a coat over one's shoulders
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vòng cánh tay qua cánh tay hay qua vai người khác tôi và nó khoác tay nhau đi chơi ~ anh khoác vai tôi và đi
V mang vào thân mình vật to có dây đeo bằng cách làm cho mắc vào vai hay cánh tay Tôi khoác chiệc tay nải lên vai ~ Anh ấy khoác trên lưng chiếc ba lô màu cỏ úa
V phủ trùm lên qua vai khoác tấm vải mưa ~ khoác chiếc áo choàng dài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 77 occurrences · 4.6 per million #8,969 · Advanced

Lookup completed in 162,752 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary