khoác
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to wear on one’s shoulders; (2) to brag, boast, talk big |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to put on |
khoác áo | to put a coat over one's shoulders |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
vòng cánh tay qua cánh tay hay qua vai người khác |
tôi và nó khoác tay nhau đi chơi ~ anh khoác vai tôi và đi |
| V |
mang vào thân mình vật to có dây đeo bằng cách làm cho mắc vào vai hay cánh tay |
Tôi khoác chiệc tay nải lên vai ~ Anh ấy khoác trên lưng chiếc ba lô màu cỏ úa |
| V |
phủ trùm lên qua vai |
khoác tấm vải mưa ~ khoác chiếc áo choàng dài |
Lookup completed in 162,752 µs.