| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang trang phục của một đơn vị hoặc tổ chức và trở thành người của đơn vị hoặc tổ chức đó | anh ấy đang khoác áo đội tuyển quốc gia |
| V | như đội lốt | tên mật thám khoác áo nhà tu |
Lookup completed in 155,311 µs.