| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pleased, happy, satisfied, joyful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cảm giác thích thú, được thoả mãn ở mức độ cao | nghe khoái lỗ tai ~ không khoái của ngọt |
| Compound words containing 'khoái' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoái lạc | 40 | pleasure, delight |
| cực khoái | 34 | orgasm |
| khoái cảm | 33 | pleasant feeling, pleasure |
| sảng khoái | 21 | cheerful, happy |
| khoái khẩu | 14 | có cảm giác ngon miệng, thích thú và thoả mãn khi ăn |
| khoái chí | 6 | happy, glad, content, satisfied |
| khoan khoái | 5 | (feel) at ease, be in good spirits |
| khoái trá | 5 | (feel) Delighted |
| bánh khoái | 3 | plain rice flan |
| khoái hoạt | 1 | enlivened, freshened, braced up |
| hùng khoái | 0 | strength and agility |
| khoai khoái | 0 | hơi khoái |
| khoái chá | 0 | |
| khoái chí trong bụng | 0 | happy, glad |
| khoái cảm nhất | 0 | orgasm |
| khoái cảm thẩm mĩ | 0 | cảm giác thích thú đến mức độ cao trước cái đẹp của nghệ thuật |
| khoái cảm thẩm mỹ | 0 | xem khoái cảm thẩm mĩ |
| khoái tỉ | 0 | exhilirated |
| khoái ý | 0 | be satisfied, content |
| khoảnh khoái | 0 | arrogant, put on airs |
| tứ khoái | 0 | four pleasures |
| đạt cực khoái | 0 | to reach, obtain, have an orgasm |
Lookup completed in 214,806 µs.