| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Written promise | Làng bắt phải làm tờ khoán | The village required a written promise | |
| Hire by the piece | Khoán thợ xây nhà | To hire a mason by the piece for the buiding of a house | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giấy bán con vào cửa Phật, cửa Thánh, làm con Phật, con Thánh cho dễ nuôi, theo tín ngưỡng | |
| V | giao việc và trả công theo kết quả hoàn thành | họ khoán việc cho công nhân |
| V | giao hết công việc thuộc trách nhiệm của mình cho người khác làm thay để khỏi phải bận tâm lo liệu | khoán tất cả mọi việc trong nhà cho vợ |
| Compound words containing 'khoán' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chứng khoán | 414 | securities, bonds, stocks, shares, certificates |
| bằng khoán | 5 | deed, title |
| khoán ước | 3 | fixed-price contract |
| thầu khoán | 3 | builder, contractor |
| bán khoán | 1 | consecrate one’s baby to god |
| bảo khoán | 0 | insurance policy |
| bắt khoán | 0 | bắt nộp khoán, bắt nộp tiền phạt cho làng, theo tục lệ ở nông thôn ngày trước |
| bắt khoán động từ | 0 | to fine |
| chỉ số chứng khoán | 0 | stock index |
| giao khoán | 0 | giao việc sản xuất theo phương thức khoán |
| giá chứng khoán | 0 | stock price |
| khoán lệ | 0 | regulations, rules of fine |
| khoán sản | 0 | khoán mức thuế phải nộp trên một đơn vị diện tích canh tác, chứ không căn cứ vào mức thu hoạch [nếu thu hoạch vượt mức thì người sản xuất được hưởng toàn bộ phần vượt mức] |
| khoán trắng | 0 | leave (some work) entirely to (someone), give(someone) a blank |
| làm khoán | 0 | to do job-work |
| lương khoán | 0 | pay for piecework, piece rate, piece wages, job |
| mua bán chứng khoán | 0 | to buy and sell stocks |
| người mua bán chứng khoán | 0 | stockbroker |
| tháo khoán | 0 | to give free rein to somebody, give somebody his |
| thị trường chứng khoán | 0 | stock market |
| địa khoán | 0 | title-deed, title of property |
Lookup completed in 183,073 µs.