| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mineral | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mineral | Nước khoáng | Mineral water | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chất cấu tạo nên vỏ Trái Đất [nói khái quát] | |
| Compound words containing 'khoáng' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoáng vật | 219 | mineral |
| khoáng sản | 207 | minerals |
| khoáng chất | 180 | mineral |
| phóng khoáng | 63 | free, liberal |
| khai khoáng | 42 | mine ores |
| nước khoáng | 34 | mineral water |
| khoáng vật học | 24 | mineralogy |
| chất khoáng | 22 | mineral matter |
| muối khoáng | 15 | mineral salt |
| khoáng đạt | 12 | free |
| khoáng hóa | 9 | to mineralize |
| sa khoáng | 6 | mineral sand |
| suối khoáng | 6 | spa, mineral spring |
| khoáng dã | 3 | open country |
| khoáng học | 1 | mineralogy |
| khoáng thạch | 1 | ore |
| khoáng đãng | 1 | Large minded liberal, open minded |
| huy khoáng | 0 | pyroxene |
| khoáng dật | 0 | (văn chương) Leisured |
| khoáng hoá | 0 | Mineralize |
| khoáng sàng | 0 | nơi tích tụ, tập trung tự nhiên của khoáng sản trong lòng đất |
| khoáng sàng học | 0 | môn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản |
| phân khoáng | 0 | mineral fertilizer |
| sinh khoáng | 0 | khả năng hình thành khoáng sản khác nhau của đối tượng địa chất như đá magma, đá hoa cương, đá vôi, v.v. |
| sinh khoáng học | 0 | xem kim sinh học |
| sơ khoáng | 0 | negligently negligence, neglect, carelessness |
| tinh khoáng học | 0 | mineralogy |
| tuyển khoáng | 0 | chọn riêng các loại khoáng sản khác nhau và loại bỏ chất vô ích để làm tăng tỉ lệ chất có ích trong khoáng sản |
| vô tiền khoáng hậu | 0 | unprecedented, unparalleled |
Lookup completed in 153,834 µs.