bietviet

khoèo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng vật dài có móc ở một đầu, hoặc dùng chân, tay móc vào một vật nào đó rồi kéo về phía mình khoèo trái bưởi trên cây
A [chân tay] ở trạng thái co lại, hơi quắp lại một cách không bình thường khoèo chân ~ cánh tay bên trái bị khoèo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 237,023 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary