| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng vật dài có móc ở một đầu, hoặc dùng chân, tay móc vào một vật nào đó rồi kéo về phía mình | khoèo trái bưởi trên cây |
| A | [chân tay] ở trạng thái co lại, hơi quắp lại một cách không bình thường | khoèo chân ~ cánh tay bên trái bị khoèo |
| Compound words containing 'khoèo' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoèo chân | 0 | to chip, trip up |
| nằm khoèo | 0 | nằm yên một chỗ, không làm gì được hoặc không muốn làm gì |
Lookup completed in 237,023 µs.