| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (cũ,văn chương) Corner, angle, canthus | Khoé mắt | Corner of the eye, canthus | |
| Trick | Giở mọi khoé để lừa bịp | To pull all tricks and deceive | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ tiếp giáp nhau của hai vành môi, hai mí mắt, góc mở ở mép hoặc ở đuôi mắt | chân mày khoé mắt ~ khoé miệng |
| Compound words containing 'khoé' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mánh khoé | 4 | lối đánh lừa người để mưu lợi cho mình một cách không đàng hoàng, không chính đáng |
| cạnh khoé | 0 | [lối nói năng] không chỉ thẳng ra mà nói gần nói xa, nhằm xỏ xiên, xoi móc |
Lookup completed in 187,892 µs.