| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dip and move (in water) | Khoả chân dưới ao | To dip and move one's foot in the pond | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhúng xuống mặt nước rồi đưa đi đưa lại | khoả chân cho sạch ~ khoả tay xuống nước |
| V | đưa qua đưa lại, làm cho trải rộng đều ra trên bề mặt | khoả thóc cho đều |
| Compound words containing 'khoả' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoả thân | 18 | Nude,naked |
| khuây khoả | 1 | khuây [nói khái quát] |
| khoả lấp | 0 | làm che lấp đi bằng một sự việc khác để đánh lạc sự chú ý |
Lookup completed in 183,307 µs.