khoắng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Stir |
Khoắng cho đường tan trong chén cà phê | To stir the coffee in the cup to dissolve the sugar |
|
Make off with |
Hôm qua kẻ trộm vào nhà khoắng hết quần áo | Last night thief broke into my house and make off with all our clothing |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cho vật cứng ngập sâu vào rồi quấy đảo khắp các chỗ |
khoắng đường ~ khoắng cho tan đường trong cốc nước |
| V |
lấy trộm nhiều thứ một cách nhanh, gọn |
kẻ trộm đã khoắng hết đồ rồi ~ nó khoắng một số vốn lớn của tôi |
Lookup completed in 221,033 µs.