| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sức lực cơ thể trên mức bình thường | làm việc khoẻ ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng) |
| A | [cơ thể] ở trạng thái tốt, không ốm đau, không có bệnh tật gì | khoẻ hơn dạo trước ~ trông có vẻ khoẻ ra |
| A | khỏi bệnh, không còn ốm đau nữa | cố ăn uống bồi dưỡng cho chóng khoẻ |
| A | ở trạng thái cảm thấy khoan khoái, dễ chịu | thi xong khoẻ cả người |
| A | nhiều vượt xa bình thường | ăn khoẻ ~ chỉ khoẻ đi chơi |
| Compound words containing 'khoẻ' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sức khoẻ | 275 | trạng thái không có bệnh tật, cảm thấy thoải mái về thể chất, thư thái về tinh thần |
| khoẻ mạnh | 49 | có sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật |
| mạnh khoẻ | 8 | có sức khoẻ như mong muốn, không bị ốm đau |
| khoẻ khoắn | 1 | khoẻ, có vẻ dồi dào sức lực |
| khoẻ như vâm | 0 | rất khoẻ [tựa như voi] |
Lookup completed in 190,436 µs.