bietviet

khoẻ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có sức lực cơ thể trên mức bình thường làm việc khoẻ ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng)
A [cơ thể] ở trạng thái tốt, không ốm đau, không có bệnh tật gì khoẻ hơn dạo trước ~ trông có vẻ khoẻ ra
A khỏi bệnh, không còn ốm đau nữa cố ăn uống bồi dưỡng cho chóng khoẻ
A ở trạng thái cảm thấy khoan khoái, dễ chịu thi xong khoẻ cả người
A nhiều vượt xa bình thường ăn khoẻ ~ chỉ khoẻ đi chơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 190,436 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary