| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | khoẻ, có vẻ dồi dào sức lực | thân hình khoẻ khoắn ~ nghỉ vài hôm cho người thật khoẻ khoắn |
| A | cảm thấy trong người khoan khoái, dễ chịu | sau giấc ngủ, trong người khoẻ khoắn ra |
| A | không vất vả, không phải tốn sức nhiều | "(...) mở trường tư mà dạy học như thầy, lương hướng hơn giáo làng mà được thong thả, khoẻ khoắn." (Hồ Biểu Chánh; 4) |
Lookup completed in 186,502 µs.