bietviet

khoẻ khoắn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A khoẻ, có vẻ dồi dào sức lực thân hình khoẻ khoắn ~ nghỉ vài hôm cho người thật khoẻ khoắn
A cảm thấy trong người khoan khoái, dễ chịu sau giấc ngủ, trong người khoẻ khoắn ra
A không vất vả, không phải tốn sức nhiều "(...) mở trường tư mà dạy học như thầy, lương hướng hơn giáo làng mà được thong thả, khoẻ khoắn." (Hồ Biểu Chánh; 4)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 186,502 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary