| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to boast, brag | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố ý phô bày để làm cho người ta tưởng rằng mình có những mặt hay, tốt, mạnh, quá mức có thật | anh ta khoa trương thanh thế của mình với mọi người |
| V | cường điệu hoặc phóng đại quá sự thật để đạt hiệu quả nghệ thuật cần thiết | bút pháp ước lệ, khoa trương |
Lookup completed in 176,980 µs.