bietviet

khoa trương

Vietnamese → English (VNEDICT)
to boast, brag
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cố ý phô bày để làm cho người ta tưởng rằng mình có những mặt hay, tốt, mạnh, quá mức có thật anh ta khoa trương thanh thế của mình với mọi người
V cường điệu hoặc phóng đại quá sự thật để đạt hiệu quả nghệ thuật cần thiết bút pháp ước lệ, khoa trương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 176,980 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary