| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (sweet) potato | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai môn, v.v. | |
| N | khoai lang [nói tắt] | nồi khoai luộc |
| Compound words containing 'khoai' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khoai tây | 281 | potato |
| khoai lang | 57 | sweet potato, batata |
| khoai mỡ | 17 | winged yam |
| khoai môn | 16 | indian taro |
| khoai mì | 7 | manioc |
| khoai từ | 7 | edible yam |
| bánh khoai | 3 | cake made of sweet potato meal (mixed with rice flour) |
| khoai sọ | 3 | cây cùng họ với ráy, lá to, cuống dài hình máng, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con, dùng để ăn |
| khoai nước | 2 | water-taro |
| khoai mài | 1 | oppositifolius yam |
| khoai chuối | 0 | plantain |
| khoai dong | 0 | arrowroot |
| khoai khoái | 0 | hơi khoái |
| khoai mùa | 0 | khoai lang trồng ngay sau khi gặt lúa mùa sớm và thu hoạch vào tháng chạp, trước Tết |
| khoai nghệ | 0 | sweet potato (yellow inside) |
| khoai nưa | 0 | amorfophallus |
| khoai riềng | 0 | edible canna |
| khoai sáp | 0 | big-rooted taro |
| khoai trụng | 0 | khoai lang luộc chín, xắt lát và phơi khô |
| khoai tía | 0 | củ cái |
| khoai vạc | 0 | winged yam |
| khoai đao | 0 | edible canna |
| ngô khoai | 0 | maize and sweet potato |
| nắng xiên khoai | 0 | slanting sunlight |
| ra ngô ra khoai | 0 | to make things unambiguously clear |
| tinh bột khoai tây | 0 | potato starch |
Lookup completed in 219,146 µs.