khoanh
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
slice |
khoanh bánh mì | a slice of bread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để chỉ vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn |
khoanh thừng ~ một khoanh dây thép |
| N |
từ dùng để chỉ vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ |
khoanh sắn dây ~ khoanh giò |
| V |
làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung |
cô giáo khoanh những chữ viết sai của bé |
| V |
vạch giới hạn để hạn định phạm vi |
khoanh rõ các điểm cần lưu ý ~ khoanh vùng công tác |
Lookup completed in 179,995 µs.