bietviet

khoanh

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun slice khoanh bánh mì | a slice of bread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn khoanh thừng ~ một khoanh dây thép
N từ dùng để chỉ vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ khoanh sắn dây ~ khoanh giò
V làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung cô giáo khoanh những chữ viết sai của bé
V vạch giới hạn để hạn định phạm vi khoanh rõ các điểm cần lưu ý ~ khoanh vùng công tác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 179,995 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary