bietviet

khuất

Vietnamese → English (VNEDICT)
dead, deceased; hidden; to give in, yield, cave in
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(Be) hidden from view,(Be) sheltered from Ngồi khuất sau cột đình | To sit hiddenfrom behind a pilla of the communal house.
(Be) absent "Thôi thì mắt khuất chẳng thà lòng đau " (Nguyễn Du) | Better be absent than feel a tug at one's heart - strings.
(Be)Gone;(Be) dead and gone Kẻ khuất người còn | The dead and the living
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở vào phía bị che lấp, không nhìn thấy được mặt trời đã khuất sau dãy núi ~ bóng người đàn bà đã khuất trong màn sương
V ở vào phía bị che chắn, cho nên nằm ngoài phạm vi tác động đứng ở chỗ khuất gió ~ nơi ẩm uớt, quanh năm khuất ánh mặt trời
V đã chết rồi giữ gìn kỉ vật của người đã khuất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 180 occurrences · 10.75 per million #5,822 · Advanced

Lookup completed in 224,383 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary