khuất
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| dead, deceased; hidden; to give in, yield, cave in |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(Be) hidden from view,(Be) sheltered from |
Ngồi khuất sau cột đình | To sit hiddenfrom behind a pilla of the communal house. |
|
(Be) absent |
"Thôi thì mắt khuất chẳng thà lòng đau " (Nguyễn Du) | Better be absent than feel a tug at one's heart - strings. |
|
(Be)Gone;(Be) dead and gone |
Kẻ khuất người còn | The dead and the living |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở vào phía bị che lấp, không nhìn thấy được |
mặt trời đã khuất sau dãy núi ~ bóng người đàn bà đã khuất trong màn sương |
| V |
ở vào phía bị che chắn, cho nên nằm ngoài phạm vi tác động |
đứng ở chỗ khuất gió ~ nơi ẩm uớt, quanh năm khuất ánh mặt trời |
| V |
đã chết rồi |
giữ gìn kỉ vật của người đã khuất |
Lookup completed in 224,383 µs.