| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to stir; to move around | khuấy một tách cà phê | to stir a cup of coffee |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như quấy [ng1] | khuấy muối ~ khuấy cho tan hết đường trong cốc |
| V | như quấy [ng2] | khuấy bột cho bé ~ khuấy một ít hồ để dán |
| V | làm cho dậy lên, sôi động hẳn lên | anh khuấy phong trào lên cho mọi người hưởng ứng |
| Compound words containing 'khuấy' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khuấy động | 41 | rouse |
| quên khuấy | 1 | forget completely |
| đũa khuấy | 1 | stirring rod |
| khuấy rối | 0 | provoke an uproar in, behave rowdily in |
| khuấy đảo | 0 | làm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước |
| khuấy đục | 0 | roil |
Lookup completed in 205,483 µs.