bietviet

khuấy

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to stir; to move around khuấy một tách cà phê | to stir a cup of coffee
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V như quấy [ng1] khuấy muối ~ khuấy cho tan hết đường trong cốc
V như quấy [ng2] khuấy bột cho bé ~ khuấy một ít hồ để dán
V làm cho dậy lên, sôi động hẳn lên anh khuấy phong trào lên cho mọi người hưởng ứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 78 occurrences · 4.66 per million #8,907 · Advanced

Lookup completed in 205,483 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary