| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| brag | Tính thích nói khuyếch | To like bragging by nature | |
| Compound words containing 'khuếch' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khuếch đại | 224 | to amplify, expand, magnify |
| khuếch tán | 96 | to diffuse |
| khuếch trương | 35 | to develop, extend |
| bộ khuếch đại | 0 | khí cụ làm tăng trị số của một đại lượng nào đó nhờ năng lượng của nguồn ngoài |
| khuếch khoác | 0 | to boast, brag |
Lookup completed in 164,039 µs.