| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to amplify, expand, magnify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm tăng lên, làm to ra gấp nhiều lần | máy khuếch đại âm thanh ~ khuếch đại âm tần |
| V | làm tăng hiệu thế hay công suất điện bằng một mạch điện dùng đèn điện tử hoặc bóng bán dẫn | đèn khuếch đại điện tử |
Lookup completed in 177,215 µs.