| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to diffuse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất khí] chuyển động lan ra do không đồng đều về mật độ hay nhiệt độ | hương thơm khuếch tán trong không khí ~ năng lượng này khuếch tán thành nhiệt năng và làm tăng vô trật tự của vũ trụ |
| V | [ánh sáng] toả ra mọi phương | ánh sáng khuếch tán khắp gian phòng |
Lookup completed in 186,723 µs.