bietviet

khuếch tán

Vietnamese → English (VNEDICT)
to diffuse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chất khí] chuyển động lan ra do không đồng đều về mật độ hay nhiệt độ hương thơm khuếch tán trong không khí ~ năng lượng này khuếch tán thành nhiệt năng và làm tăng vô trật tự của vũ trụ
V [ánh sáng] toả ra mọi phương ánh sáng khuếch tán khắp gian phòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 96 occurrences · 5.74 per million #8,057 · Advanced

Lookup completed in 186,723 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary