| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stand with arms akimbo | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [tay, chân] vòng rộng ra và gập cong lại | nó khuỳnh tay chống nạnh |
| Compound words containing 'khuỳnh' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khuỳnh khuỳnh | 0 | with arms akimbo |
| khuỳnh tay ngai | 0 | khuỳnh rộng hai tay về phía trước và nâng cao ngang vai [như đang tựa vào hai tay vịn của cái ngai] |
Lookup completed in 192,156 µs.