| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| elbow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ lồi ra của khớp xương giữa cánh tay và cẳng tay | xắn áo đến tận khuỷu ~ trói giật cánh khuỷu |
| N | chỗ uốn cong, gần như gấp khúc lại | khuỷu sông |
| Compound words containing 'khuỷu' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khúc khuỷu | 8 | sinuous, tortuous |
| khuỷu tay | 2 | elbow |
| giật cánh khuỷu | 0 | xem trói giật cánh khuỷu |
Lookup completed in 173,769 µs.